|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRUNG TÂM GDTX TÂN PHÚ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

|
|

Số: 81/KH-GDTX-TP
|
Tân Phú, ngày 07 tháng 10 năm 2015
|
KẾ HOẠCH KIỂM TRA NỘI BỘ TRƯỜNG HỌC
NĂM HỌC 2015-2016
Căn cứ Quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm giáo dục thường xuyên ban hành kèm theo Quyết định số 01/2007/QĐ-BDGĐT ngày 02 tháng 1 năm 2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Thông tư 39/2013/TT-BGDĐT ngày 4 tháng 12 năm 2013 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Hướng dẫn về thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục;
Căn cứ vào văn bản số 4190/BGDĐT-TTr ngày 17 tháng 8 năm 2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn thực hiện công tác thanh tra năm học 2015-2016;
Căn cứ công văn số 143/GDĐT-TTr ngày 04 tháng 9 năm 2015 của Chánh thanh tra Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh Về việc Hướng dẫn thực hiện công tác Kiểm tra nội bộ tại các trường THPT và TTGDTX từ năm học 2015-2016;
Căn cứ tình hình thực tế Giám đốc Trung tâm Giáo dục thường xuyên quận Tân Phú xây dựng kế hoạch kiểm tra nội bộ cụ thể như sau:
II. Nội dung kiểm tra
1. Kiểm tra chuyên môn nhà giáo
1.1. Về đạo đức lối sống
Tiêu chí 1. Đạo đức nghề nghiệp
Yêu nghề, gắn bó với nghề dạy học; chấp hành Luật Giáo dục, điều lệ, quy chế, quy định của ngành; có ý thức tổ chức kỉ luật và tinh thần trách nhiệm; giữ gìn phẩm chất, danh dự, uy tín của nhà giáo; sống trung thực, lành mạnh, là tấm gương tốt cho học viên.
Tiêu chí 2. Ứng xử với học viên
Thương yêu, tôn trọng, đối xử công bằng với học viên, giúp học viên khắc phục khó khăn để học tập và rèn luyện tốt.
Tiêu chí 3. Ứng xử với đồng nghiệp
Đoàn kết, hợp tác, cộng tác với đồng nghiệp; có ý thức xây dựng tập thể tốt để cùng thực hiện mục tiêu giáo dục.
Tiêu chí 4. Lối sống, tác phong
Có lối sống lành mạnh, văn minh, phù hợp với bản sắc dân tộc và môi trường giáo dục; có tác phong mẫu mực, làm việc khoa học.
1.2. Về công tác được giao
Tiêu chí 1: Thực hiện nhiệm vụ giảng dạy của nhà giáo
- Hồ sơ: kiểm tra hồ sơ chuyên môn của nhà giáo và các hồ sơ khác có liên quan;
- Dự giờ lên lớp: dự giờ tối đa 3 tiết, nếu dự 2 tiết không xếp cùng loại thì dự tiết thứ 3; phân tích, đánh giá giờ dạy;
- Kết quả giảng dạy: điểm kiểm tra hoặc kết quả đánh giá môn học của học viên từ đầu năm đến thời điểm kiểm tra; kiểm tra khảo sát của cán bộ kiểm tra; so sánh kết quả của các lớp do nhà giáo giảng dạy với các lớp khác trong cùng khối tại thời điểm kiểm tra (có tính đến đặc thù của đối tượng dạy học).
- Thao giảng, thực hành thí nghiệm, thực hiện phân phối chương trình, tự bồi dưỡng và tham gia bồi dưỡng.
- Công tác phối hợp với Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, giáo viên chủ nhiệm, giám thị, cha mẹ học viên và các tổ chức xã hội trong và ngoài nhà trường trong công tác giảng dạy và giáo dục học viên.
Tiêu chí 2: Công tác giáo viên chủ nhiệm
- Hồ sơ chủ nhiệm: kiểm tra hồ sơ chủ nhiệm của nhà giáo và các hồ sơ khác có liên quan.
- Tìm hiểu học viên: Có phương pháp tìm hiểu về hoàn cảnh gia đình, cá tính của từng học viên, nhất là những học viên có hoàn cảnh để có những ứng xử phù hợp trong công tác chủ nhiệm.
- Công tác phối hợp với Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, giáo viên bộ môn, giám thị, cha mẹ học viên và các tổ chức xã hội trong và ngoài nhà trường trong công tác giảng dạy và giáo dục học viên.
- Báo cáo thường kỳ hoặc đột xuất về tình hình của lớp cho tổ trưởng tổ chủ nhiệm và Ban giám đốc.
Tiêu chí 3: Công tác giáo dục đạo đức, kỹ năng sống cho học viên thông qua các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp và qua môn học
- Thực hiện nhiệm vụ giáo dục qua các hoạt động giáo dục theo kế hoạch đã xây dựng.
- Thực hiện nhiệm vụ giáo dục qua các hoạt động trong cộng đồng như: lao động công ích, hoạt động xã hội.
- Thực hiện nhiệm vụ giáo dục tư tưởng, tình cảm, thái độ thông qua việc giảng dạy môn học và tích hợp các nội dung giáo dục khác trong các hoạt động chính khoá và ngoại khoá.
Tiêu chí 4: Công tác khác (tổ trưởng, trợ lý thanh niên, bí thư chi đoàn, dạy thêm học thêm…)
2. Kiểm tra hồ sơ học vụ:
- Sổ đăng bộ;
- Sổ gọi tên và ghi điểm;
- Sổ ghi đầu bài;
- Học bạ của học viên;
- Sổ theo dõi cấp phát văn bằng, chứng chỉ.
- Hồ sơ dự xét tốt nghiệp trung học cơ sở, dự thi kỳ thi trung học phổ thông quốc gia
- Hồ sơ dự kiểm tra chứng chỉ A Tiếng Anh, Tin học và nghề phổ thông Tin học.
- Xét duyệt xếp loại hai mặt giáo dục cuối mỗi học kỳ, năm học và sau khi kiểm tra lại trong hè.
3. Kiểm tra công tác văn thư:
- Hồ sơ thi đua;
- Sổ theo dõi các văn bản, công văn đi, đến; cặp lưu trữ văn bản, công văn;
- Hồ sơ đăng ký cơ sở văn hóa;
- Hồ sơ y tế học đường.
4. Kiềm tra tài chính – tài sản
- Hồ sơ quản lý tài sản, tài chính theo qui định;
- Kiểm quỹ tiền mặt hàng tháng và kiểm tra đột xuất 1 lần/1 quí;
- Thực hiện Quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị;
- Mua sắm, sữa chữa, thanh lý tài sản và kiểm kê tài sản;
- Thực hiện “3 công khai”, “4 kiểm tra” về nội dung, hình thức, thời điểm và thời gian công khai theo Quy chế dân chủ cơ sở;
5. Kiểm tra một số nội dung khác:
- Thực hiện Chỉ thị số 10/CT-TTg ngày 12/6/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc đưa nội dung phòng chống tham nhũng vào giảng dạy tại các cơ sở giáo dục từ năm học 2013-2014 theo hướng dẫn tại văn bản số 5571/BGDĐT-TTr ngày 13/8/2013 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Kiểm tra các yêu cầu cần thiết phục vụ cho việc tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo theo quy định của Luật Tiếp công dân, Luật khiếu nại, Luật tố cáo.
III. Hình thức và thời hạn kiểm tra
1. Hình thức kiểm tra: Kiểm tra theo kế hoạch hoặc kiểm tra đột xuất: có thể kiểm tra một nội dung hoặc nhiều nội dung.
2. Thời hạn kiểm tra: mỗi cán bộ, giáo viên và nhân viên được kiểm tra 1 lần/1 năm học.
IV. Hồ sơ kiểm tra nội bộ nhà giáo
1. Kiểm tra chuyên môn nhà giáo
- Biên bản kiểm tra (mẫu biên bản số 1)
- Phiếu đánh giá tiết dạy ( ít nhất có 2 phiếu đánh giá tiết dạy).
2. Kiểm tra cá nhân / bộ phận / tổ
- Biên bản kiểm tra (mẫu biên bản số 2)
III. Tổ chức thực hiện:
1. Trách nhiệm của Ban giám đốc:
- Xây dựng kế hoạch kiểm tra nội bộ trường học căn cứ vào những văn bản hướng dẫn của Sở, Bộ giáo dục và Đào tạo và phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ năm học của đơn vị.
- Tổ chức hướng dẫn các bộ phận và cá nhân triển khai thực hiện đúng kế hoạch kiểm tra nội bộ trường học. Trực tiếp kiểm tra tổ, bộ phận trực thuộc.
2. Trách nhiệm của tổ trưởng
- Xác định nội dung, lịch kiểm tra từng cá nhân trong tổ trình Ban giám đốc phê duyệt trước ngày 20 tháng 10 năm 2015.
- Tổ chức kiểm tra từng cá nhân theo lịch kiểm tra đã được phê duyệt và báo cáo kết quả kiểm tra cho Giám đốc.
3. Trách nhiệm của cán bộ, giáo viên và nhân viên:
- Cung cấp kịp thời, đầy đủ, chính xác thông tin, tài liệu theo yêu cầu của cán bộ kiểm tra và phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của thông tin, tài liệu đã cung cấp.
- Thực hiện yêu cầu, kiến nghị của cán bộ kiểm tra, quyết định xử lý sau kiểm tra của trung tâm.
|
Nơi nhận:
- Phòng GDTX Sở;
- Thanh tra Sở;
- Ban Giám đốc Trung tâm;
- Các tổ trưởng;
- Website trung tâm;
- Lưu VP.
|
GIÁM ĐỐC
Lưu Thanh Tòng
|
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRUNG TÂM GDTX TÂN PHÚ
|
CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

|
|

|
Tân Phú, ngày tháng năm 201
|
Maãu 1: BIEÂN BAÛN KIEÅM TRA
Chuyên môn nhà giáo
Hoï teân nhaø giaùo:.................................................................................................................
Daïy moân:..............................................................................................................................
Naêm vaøo ngaønh:..................................................................................................................
Nhieäm vuï ñöôïc giao:.........................................................................................................
Tổ / nhóm bộ môn:..............................................................................................................
I. Noâi dung kieåm tra:
1. Phaåm chaát chính trò, ñaïo ñöùc, loái soáng ( treân cô sôû phieáu nhaän xeùt vaø xeáp loaïi vieân chöùc haøng naêm do hieäu tröôûng cung caáp)
........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
2. Keát quaû coâng taùc ñöôïc giao
a. Nhaän xeùt veà vieäc thöïc hieän quy cheá chuyeân moân
- Veà hoà sô chuyeân moân
...........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................
- Vieäc thöïc hieän caùc quy cheá veà chuyeân moân:
........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... ................................................................. Keát quaû xeáp loaïi giôø daïy (keøm theo phieáu döï giôø)
........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................
b. Keát quaû giaûng daïy cuûa nhaø giaùo: do người kiểm tra tröïc tieáp khaûo saùt hoặc keát quaû hoïc taäp boä moân (soå goïi teân ghi ñieåm cuûa lôùp do nhaø giaùo giaûng daïy)
- Loaïi gioûi: ................................. tæ leä:.................................................. %
- Loaïi khaù: .................................. tæ leä:.................................................. %
- Loaïi trung bình: ...................... tæ leä: .................................................. %
- Loaïi yeáu: ................................. tæ leä:.................................................. %
- Loaïi keùm: ................................ tæ leä: .................................................. %
c. Thöïc hieän caùc nhieäm vuï khaùc ñöôïc giao (treân cô sôû nhaän xeùt cuûa Hieäu tröôûng nhaø tröôøng)
..................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................. ..................................................................................................................................................
3. Ñeà xuaát xeáp loaïi nhaø giaùo:
..................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................. ..................................................................................................................................................
II. Kieán nghò:
1. Vôùi nhaø giaùo ñöôïc kiểm tra:
...........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................
2. Vôùi Trung tâm, Sôû, Boä Giaùo duïc – Ñaøo taïo
...........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................
YÙ KIEÁN CUÛA NHAØ GIAÙO
( Kyù vaø ghi roõ hoï teân)
THUÛ TRÖÔÛNG ÑÔN VÒ CAÙN BOÄ KIỂM TRA
(Kyù, ñoùng daáu vaø ghi roõ hoï teân) ( Kyù vaø ghi roõ hoï teân)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRUNG TÂM GDTX TÂN PHÚ
CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc


Tân Phú, ngày tháng năm 2015
Maãu 2: BIEÂN BAÛN KIEÅM TRA
Cá nhân, bộ phận, tổ
Hoï teân người kiểm tra:..........................................................................................................
Nhieäm vuï ñöôïc giao:............................................................................................................
Tổ / bộ phận:...........................................................................................................................
I. Noâi dung kieåm tra:
- Các loại hồ sơ:
........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
2. Nhaän xeùt:
2.1. Những việc đã làm được
...........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... ........................................................................................................ 2.2. Những hạn chế, thiếu sót ........................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................
II. Kieán nghò:
- Vôùi người ñöôïc kiểm tra:
...........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................
- Vôùi Trung tâm, Sôû, Boä Giaùo duïc – Ñaøo taïo
...........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................
YÙ KIEÁN CUÛA ĐƯỢC KIỂM TRA
( Kyù vaø ghi roõ hoï teân)
THUÛ TRÖÔÛNG ÑÔN VÒ CAÙN BOÄ KIỂM TRA
(Kyù, ñoùng daáu vaø ghi roõ hoï teân) ( Kyù vaø ghi roõ hoï teân)
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRUNG TÂM GDTX TÂN PHÚ
|
CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

|
|

|
Tân Phú, ngày tháng năm 2015
|
PHIEÁU DÖÏ GIÔØ
1/ Họ và tên giáo viên dạy :............................................................................................................
Môn : …………. Lớp :…………. Tiết :………….. Ngày……. Tháng……… năm 20…...
Tên bài dạy :................................................................................................................................
2/ Họ và tên giáo viên dự :.............................................................................................................
........................................................................................................................................................
Phần ghi của người dự giờ
|
NỘI DUNG DIỄN TIẾN TIẾT DẠY
|
NHẬN XÉT
|
|
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
……………………………………………………………
…………………………………………………………………
……………………………………………………………
…………………………………………………………………
……………………………………………………………
…………………………………………………………………
……………………………………………………………
…………………………………………………………………
……………………………………………………………
…………………………………………………………………
……………………………………………………………
…………………………………………………………………
……………………………………………………………
|
……………………………………
………………………………………
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
……
|
3/ Đánh giá tiết dạy:
|
Các mặt đánh giá
|
CÁC YÊU CẦU
|
ĐIỂM
|
|
Tối đa
|
Đánh giá
|
|
KIẾN THỨC
|
1. Đầy đủ, chính xác khoa học (khoa học bộ môn và quan điểm tư tưởng: lập trường chính trị)
|
3
|
|
|
2. Bảo đảm tính hệ thống, logic và trọng tâm của bài học.
|
2
|
|
|
3. Thể hiện được tính giáo dục và tính thực tiễn. Có sự liên hệ cuộc sống, thực tế.
|
2
|
|
|
PHƯƠNG PHÁP
|
4. Sử dụng phương pháp dạy học phù hợp với đặc trưng bộ môn, với nội dung của tiết dạy.
|
2
|
|
|
5. Vận dụng linh hoạt các phương pháp dạy học phù hợp với từng nội dung của bài học theo hướng phát huy tính tích cực, chủ động của học viên, phù hợp với đối tượng.
|
2
|
|
|
6. Sử dụng các phương tiện, thiết bị dạy học phù hợp với nội dung của bài học; thiết thực, đạt hiệu quả cao.
|
2
|
|
|
7. Trình bày khoa học, rõ ràng, ngôn ngữ chuẩn mực. Giáo án bám sát mục đích của bài, thể hiện rõ các hoạt động trên lớp của giáo viên và học viên.
|
2
|
|
|
TỔ CHỨC
|
8. Phân phối thời gian hợp lý, khoa học.
|
1
|
|
|
9. Tổ chức và hướng dẫn học viên tham gia tích cực vào các hoạt động học tập, chủ động nắm kiến thức.
|
2
|
|
|
KẾT QUẢ
|
10. Học viên hiểu bài; nắm được các kiến thức, kỹ năng cơ bản, trọng tâm; biết vận dụng kiến thức vào các bài luyện tập, thực hành.
|
2
|
|
ĐIỂM TỔNG CỘNG : /20
XẾP LOẠI :
* Cách xếp loại :
- GIỎI : Điểm tổng cộng đạt từ 17 -> 20, các yêu cầu 1, 5, 6, 10 phải đạt điểm tối đa.
- KHÁ: Điểm tổng cộng đạt từ 13 -> 16.5, các yêu cầu 1, 5, 10 phải đạt điểm tối đa.
- TRUNG BÌNH: Điểm tổng cộng đạt từ 9.5 -> 16, các yêu cầu 1, 5, 10 phải đạt điểm tối đa.
- YẾU KÉM: Điểm tổng cộng đạt từ 9 điểm trở xuống.
4/ Ưu điểm – Khuyết điểm:
+ Ưu điểm:...........................................................................................................................
+ Khuyết điểm:....................................................................................................................
Ý kiến và chữ ký của giáo viên Người dự giờ
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRUNG TÂM GDTX TÂN PHÚ
|
CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

|
|

|
Tân Phú, ngày tháng năm 2015
|
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DỰ GIỜ
Bài dạy :...........................................................................................................................................
GV dạy :...........................................................................................................................................
Tiết :…………… Lớp :…………… Ngày dạy :………………………..
GV dự :…………………………………………………………………...................................
...........................................................................................................................................................
Góp ý :
- Ưu điểm :
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
- Khuyết điểm :
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
* Kết quả xếp loại :……………….
Ngày ………..tháng ………..năm ……..
Ký tên