SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
TRUNG TÂM GDTX TÂN PHÚ
Số……../QĐ-GDTX-TP | Tân Phú, ngày …. tháng 10 năm 2014 |
QUYẾT ĐỊNH
V/v Thành lập Ban kiểm tra nội bộ Trung tâm năm học 2014-2015
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN TÂN PHÚ
Căn cứ Quyết định số 3543/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban Nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về việc chuyển Trung tâm Giáo dục thường xuyên quận Tân Phú trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Qui chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Giáo dục thường xuyên ban hành kèm theo Quyết định số 01/2007/QĐ-BGDĐT ngày 02 tháng 01 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Thông tư 39/2013/TT-BGDĐT ngày 4 tháng 12 năm 2013 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Hướng dẫn về thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vục giáo dục;
Căn cứ tình hình thực tế của Trung tâm Giáo dục thường xuyên Tân Phú.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Thành lập Ban kiểm tra nội bộ Trung tâm Giáo dục thường xuyên Tân Phú, năm học 2014-2015 (danh sách đính kèm)
Điều 2: Ban kiểm tra nội bộ trung tâm có nhiệm vụ:
- Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch kiểm tra nội bộ Trung tâm.
- Các thành viên trong ban kiểm tra nội bộ Trung tâm năm học 2014-2015 chịu sự phân công của trưởng ban .
Điều 3: Tổ văn phòng, các tổ chuyên môn, các cá nhân, bộ phận có liên quan và các ông, bà có tên ở Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định có hiệu lực từ ngày ký./.
Nơi nhận: - PGĐ Nguyễn Tiến Đạt; báo cáo - Phòng GDTX; - phòng Thanh tra; - Như điều 3; - BGĐ TTGDTX Tân Phú; - Website của TTGDTX Tân Phú; - Lưu (VT). | GIÁM ĐỐC Lưu Thanh Tòng |
DANH SÁCH BAN KIỂM TRA NỘI BỘ TRUNG TÂM NĂM HỌC 2014-2015
(Kèm theo Quyết định số……/QĐ-GDTX-TP ngày ….tháng 9 năm 2014)
TT | Họ và tên | Chức vụ | Kiêm nghiệm |
1 | Lưu Thanh Tòng | Giám đốc | Trưởng ban |
2 | Lê Thị Trúc | Phó giám đốc | Phó trưởng ban |
3 | Nguyễn Lê Tuyết Hiền | Thư ký hội đồng | Thư ký |
4 | Lê Thị Kim Hạ | Tổ trưởng tổ Lý | Ủy viên |
5 | Phạm Thị Thư | Tổ trưởng tổ Hóa | Ủy viên |
6 | Nguyễn Kim Chi | Tổ trưởng tổ Sinh | Ủy viên |
7 | Trần Thế Minh | Tổ trưởng tổ Ngữ văn | Ủy viên |
8 | Trịnh Thị Hạnh | Tổ trưởng tổ Sử- Địa- GDCD | Ủy viên |
9 | Khúc Thị Quỳnh Hoa | Tổ trưởng tổ Tiếng Anh | Ủy viên |
10 | Nguyễn Thị Xuân | Tổ trưởng tổ Toán | Ủy viên |
11 | Nguyễn Thị Thu Hường | Nhân viên văn phòng | Ủy viên |
PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ
(Kèm theo Quyết định số……/QĐ-GDTX-TP ngày ….tháng 9 năm 2014)
1. Lưu Thanh Tòng- trưởng ban
- Phụ trách chung, xây dựng kế hoạch và hướng dẫn tổ chức kiểm tra nội bộ trường học, phân công nhiệm vụ các thành viên, xử lý những vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện kiểm tra nội bộ trường học.
- Kiểm tra các bộ phận thuộc tổ văn phòng.
2. Lê Thị Trúc- phó trưởng ban
- Chỉ đạo tổ dạy các môn văn hóa xây dựng lịch kiểm tra nội bộ nhà giáo, tổ chức kiểm tra và xử lý những tình huống phát sinh theo qui định hiện hành.
- Kiểm tra tổ dạy các môn văn hóa.
3. Nguyễn Lê Thuyết Hiền - thư ký
- Cung cấp các loại biểu mẫu kiểm tra nội bộ trường học theo đúng qui định.
- Tổng hợp kết quả kiểm tra nội và đề những những giải pháp cho trưởng ban.
- Ghi nhận các cuộc họp Ban kiểm tra nội bộ trường học.
4. Các ủy viên
- Xây dựng lịch kiểm tra từng cá nhân trong tổ theo mẫu qui định.
- Tổ chức kiểm tra từng cá nhân theo lịch kiểm tra đã được phê duyệt.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
TRUNG TÂM GDTX QUẬN TÂN PHÚ
Số……../KH-GDTX-TP | Tân Phú, ngày …. tháng 9 năm 2014 |
KẾ HOẠCH KIỂM TRA NỘI BỘ TRƯỜNG HỌC
NĂM HỌC 2014-2015
- Căn cứ Qui chế tổ chức và hoạt động của trung tam giáo dục thường xuyên ban hành kèm theo Quyết định số 01/2007/QĐ-BDGĐT ngày 02 tháng 1 năm 2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Thông tư 39/2013/TT-BGDĐT ngày 4 tháng 12 năm 2013 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Hướng dẫn về thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vục giáo dục;
Căn cứ công văn số 4904TTr ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Thanh tra Bộ Giáo dục và Đào tạo về Hướng dẫn thực hiện công tác thanh tra năm học 2014-2015;
Căn cứ công văn số 3191/KH-GDĐT-TTr ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Chánh thanh tra Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh về Kế hoạch công tác thanh tra năm học 2014-2015;
Căn cứ tình hình thực tế Giám đốc Trung tâm Giáo dục thường xuyên quận Tân Phú xây dựng kế hoạch kiểm tra nội bộ cụ thể như sau:
I. Mục đích, yêu cầu
- Kiểm tra nội bộ trường học nhằm phát hiện, xem xét và đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ của từng cá nhân, bộ phận trong phạm vị quyền hạn được giao so với các qui định hiện hành để khẳng định những việc đã làm được, chưa làm được.
- Nhân rộng các điển hình tiên tiến và kịp thời chấn chỉnh những hạn chế thiếu sót, đề xuất với lãnh đạo các cấp điều chỉnh, bổ sung những quy định hiện hành cho phù hợp với tình hình thực tế, tạo điều kiện tốt nhất để Trung tâm duy trì và nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục.
- Kết quả kiểm tra nội bộ còn là cơ sở để đánh giá năng lực làm việc và mức độ hoàn thành nhiệm vụ của mỗi cá nhân.
- Công tác kiểm tra nội bộ phải đảm bảo trung thực, khách quan đúng nguyên tắc và phù hợp tình hình thực tế của đơn vị. Kết luận kiểm tra nội bộ phải được công khai và có giá trị thúc đẩy sự phát triển.
II. Nhiệm vụ
1. Nhiệm vụ trọng tâm:
1.1. Kiểm tra hành chính:
- Việc thực hiện qui chế dân chủ, công khai minh bạch, các quy định của pháp luật về giáo dục, giải quyết khiếu nại, tố cáo (nếu có), tiếp công dân và phòng chống tham nhũng;
-Thực hiện chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động, người học;
- Công tác xây dựng, sửa chữa cơ sở vật chất; công tác quản lý tài chính, tài sản; thực hiện các quy định về công khai trong các cơ sở giáo dục.
1.2. Kiểm tra chuyên ngành:
- Việc thực hiện quy chế chuyên môn, quy chế tuyển sinh, kiểm tra thường xuyên và kiểm tra định kỳ, đánh giá kết quả hai mặt giáo dục, liên kết đào tạo của các cơ sở giáo dục;công tác xã hội hóa giáo dục;
- Công tác mua sắm, sử dụng, bảo quản thiết bị dạy học, thực hành thí nghiệm;
- Công tác quản lý dạy thêm học thêm; các khoản thu, chi phục vụ người học trong năm học.
2. Nhiệm vụ cụ thể
2.1. Kiểm tra thực hiện Qui chế công khai và qui chế dân chủ cơ sở
- Kiểm tra việc thực hiện qui chế công khai theo Thông tư 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về nội dung, hình thức và thời gian công khai.
- Kiểm tra việc kiểm quĩ tiền mặt theo định kỳ, việc mua sắm tài sản và việc thực hiện chế độ chính sách cho cán bộ, giáo viên, nhân viên và học viên theo các qui định hiện hành.
- Phối hợp với công đoàn tổ chức kiểm tra việc thực hiện qui chế dân chủ cơ sở nhất là việc thực hiện đối thoại với Ban chấp hành Công đoàn, việc lắng nghe ý kiến đóng góp của cán bộ, giáo viên, nhân viên và học viên.
- Kiểm tra việc thực hiện phòng chống tham nhũng theo văn bản số 1551/GDĐT-PC ngày 14 tháng 5 năm 2014 của Sở Giáo dục và Đào tạo về Hướng dẫn thực hiện công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về phòng chống tham nhũng tại các cơ quan, đơn vị thuộc ngành giáo dục và đào tạo.
2.2. Kiểm tra thực hiện chuyên môn nghiệp vụ
- Kiểm tra chuyên đề 100% nhà giáo đặc biệt là kiềm tra việc ra, chấm và trả bài kiểm tra, thực hiện phân phối chương trình; kiểm tra việc thực hiện hồ sơ chuyên môn theo qui định (kèm theo nội dung kiểm tra hoạt động cùa nhà giáo).
- Kiểm tra 100% tổ dạy các môn văn hóa về thực hiện hồ sơ chuyên môn, ra đề kiểm tra định kỳ, sử dụng đồ dùng dạy học và thực hành thí nghiệm.
- Kiểm tra một số bộ phận ở tổ văn phòng, đặc biệt là hồ sơ dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông, dự xét công nhân tốt nghiệp trung học cơ sở và hồ sơ dự kiểm tra nghề phổ thông, dự kiểm tra chứng chỉ A Tiếng Anh, Tin học; sổ học bạ, sổ gọi tên, sổ xét duyệt xếp loại hai mặt giáo dục mỗi học kỳ và cả năm học, xét duyệt sau khi kiểm tra lại trong hè, theo dõi thi đua học viên.
2.3. Kiểm tra việc thực hiện các cuộc vận động, các phong trào: Kiểm tra các cuộc vận động như “Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh”, “Hai không” với bốn nội dung và “Mỗi thầy cô giáo là tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo” và “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực”.
3. Nội dung kiểm tra
3.1. Đối với tổ dạy các môn văn hóa và các bộ phận tổ văn phòng:
- Đối với tổ dạy các môn văn hóa: theo khoản 2, mục 3.1 và mục 3.2 khoản 3 Điều 7 Qui chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm GDTX quận Tân Phú
- Đối với các bộ phận tổ văn phòng: theo Điều 9 Qui chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm GDTX quận Tân Phú
3.2. Đối với cá nhân:
3.2.1. Đối với nhà giáo: theo mục 3.4 Điều 7 Qui chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm GDTX quận Tân Phú.
3.2.2 Đối với nhân viên văn phòng: theo mục 3.2 khoản 3 Điều 9 Qui chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm GDTX quận Tân Phú.
4. Hình thức kiểm tra: có thể kiểm tra theo kế hoạch hoặc kiểm tra đột xuất
5. Lịch kiểm tra nội bộ năm học 2014-2015
5.1. Kiểm tra tổ, bộ phận (phụ lục kèm theo)
5.2. Lịch kiểm tra cá nhân (phụ lục kèm theo)
III. Tổ chức và thực hiện
- Kế hoạch kiểm tra nội bộ được thông báo cho cán bộ, giáo viên và nhân viên Trung tâm biết, hiểu để thực hiện.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện tùy theo từng nội dung kiểm tra cụ thể Ban giám đốc phân công các thành viên trong ban kiểm tra nội bộ Trung tậm năm học 2011-2012 thực hiện.
- Kế hoạch kiểm tra nội bộ trường học năm học 2011-2012 có thể điều chỉnh bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế của Trung tâm
Nơi nhận: - PGĐ Nguyễn Tiến Đạt; báo cáo - Phòng Thanh tra; - Phòng GDTX Sở; - Công đoàn cơ sở; Phối hợp - Ban Giám đốc TTGDTX Tân Phú; - Tổ trưởng các tổ; - Lưu (VT). | GIÁM ĐỐC Lưu Thanh Tòng |
LỊCH KIỂM TRA NỘI BỘ
(Kèm theo kế hoạch số…../KH-GDTX-TP ngày…..tháng 9 năm 2014)
1. Lịch kiểm tra tổ, bộ phận:
Thời gian | Nội dung kiểm tra | Đối tượng kiểm tra | Người kiểm tra |
10/2014 | - Kiểm tra thu tiền đầu năm học | Thủ quĩ | Ban KTNB |
11/2014 | - Kiểm tra hồ sơ chuyên môn tổ, Địa, Hóa. - Kiểm tra công tác quản lý nền nếp học viên. | Tổ trưởng Địa và Hóa Bộ phận Giám thị | Ban KTNB Ban KTNB |
12/2014 | - Kiểm tra công tác tài chính - Kiểm tra hồ sơ chuyên môn tổ Toán –Tin, Sử - GDCD | Kế toán, thủ quĩ Tổ trưởng Toán- Tin, Sử-GDCD | Ban KTNB Ban KTNB |
01/2015 | - Kiểm tra tài sản - Kiểm tra hồ sơ học viên khối lớp 12. | Văn phòng Học vụ - thí vụ | Ban KTNB Ban KTNB |
02/2015 | - Kiểm tra hồ sơ chuyên môn tổ Ngữ văn, Lý | Tổ trưởng Ngữ văn, Lý | Ban KTNB |
03/2015 | - Kiểm tra hồ sơ chuyên môn tổ Tiếng Anh, tổ văn phòng | Tổ trưởng tổ Tiếng Anh, tổ văn phòng | Ban KTNB |
04/2015 | - Kiểm tra hồ sơ học viên khối lớp 12. - Kiểm tra tổ chủ nhiệm | Học vụ Tổ chủ nhiệm | Ban KTNB Ban KTNB |
05/2015 | Kiểm tra hồ sơ học vụ | Học vụ | Ban KTNB |
2. Lịch kiểm tra nội bộ nhà giáo
Thời gian | Nội dung kiểm tra | Đối tượng kiểm tra | Người kiểm tra |
Hồ sơ | Hiệu quả giảng dạy | Công tác kiệm nghiệm |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
- Hồ sơ giáo viên: Sổ kế hoạch giảng dạy; giáo án; sổ dự giờ, sổ điểm cá nhân; sổ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ.
- Hiệu quả giảng dạy: dự giờ từ 1 đến 2 tiết, thống kê kết quả điểm bài kiểm tra thường xuyên và bài kiểm tra định kỳ đến thời điểm kiểm tra, chấm và trả bài kiểm tra, người kiểm tra tổ chức kiểm tra thực tế trên lớp sau khi dự giờ
- Công tác kiêm nghiệm: Hồ sơ và hiệu quả của công tác kiêm nghiệm tương ứng (giáo viên chủ nhiệm có sổ giáo viên chủ nhiệm lớp, kết quả thi đua của lớp chủ nhiệm).
MẪU BIÊN BẢN:
TRUNG TÂM GDTX QUẬN TÂN PHÚ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
BAN KIỂM TRA NỘI BỘ | Tân Phú, ngày …. tháng ….. năm 201… |
BIÊN BẢN KIỂM TRA NỘI BỘ
1. Thời gian, địa điểm:
…………………………………………………………………………………………………......................................................................................................................................................
2. Thành phần:
- Người kiểm tra:………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
- Đối tượng kiểm tra: Tổ/bộ phận/cá nhân):…………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
3. Nội dung kiểm tra:
3.1. Nội dung kiểm tra
…………………………………………………………………………………………………......................................................................................................................................................
3.2. Hồ sơ:
3.2.1: Hồ sơ gồm:
………………………………………………………………………………………………….......................................................................................................................................................………………………………………………………………………………………………….....................................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………………......................................................................................................................................................
3.2.2. Nhận xét từng loại hồ sơ (hình thức, nội dung, số lượng):
3.2.2.1. Ưu điểm:
………………………………………………………………………………………………….......................................................................................................................................................………………………………………………………………………………………………….....................................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………………......................................................................................................................................................
3.2.2.2. Hạn chế:
………………………………………………………………………………………………….......................................................................................................................................................………………………………………………………………………………………………….....................................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………………......................................................................................................................................................
3.3. Kiểm tra thực tế (nội dung kiểm tra nội bộ nhà giáo, tổ trưởng các môn văn hóa):
3.3.1. Ưu điểm (so với qui định và kết quả kiểm tra hồ sơ):
………………………………………………………………………………………………….......................................................................................................................................................………………………………………………………………………………………………….....................................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………………......................................................................................................................................................
3.3.2. Hạn chế (so với qui định và kết quả kiểm tra hồ sơ):
………………………………………………………………………………………………….......................................................................................................................................................………………………………………………………………………………………………….....................................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………………......................................................................................................................................................
4. Nhận xét và kiến nghị:
………………………………………………………………………………………………….......................................................................................................................................................………………………………………………………………………………………………….....................................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………………......................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………….......................................................................................................................................................………………………………………………………………………………………………….....................................................................................................................................................
Biên bản kết thúc vào lúc………giờ, ngày ….tháng…..năm 201…., có đọc lại cho mọi người cùng nghe và thống nhất
Đối tượng kiểm tra Người kiểm tra
Tổ/bộ phận/cá nhân Ký tên, họ và tên
Ký tên, họ và tên